1. Diễn đàn bắt đầu hoạt động từ ngày 22/03/2016. Chỉ những thành viên của UniHomes mới được đăng ký tài khoản. Hy vọng mọi người ủng hộ diễn đàn để diễn đàn ngày càng phát triển. Xin cảm ơn!

Thuật ngữ tiếng Anh của cần biết trong giới bất động sản

Discussion in 'Chia sẻ những vấn đề khác' started by admin, Oct 24, 2016.

  1. admin

    admin Administrator Staff Member

    Trong lĩnh vực bất động sản, bất kể là đất nền, dự án nói riêng hay căn hộ chung cư nói chung, việc bắt gặp các thuật ngữ tiếng anh là chuyện rất thường xảy ra.
    [​IMG] [​IMG]

    Vậy hãy tham khảo thêm một số thuật ngữ thông dụng trong ngành bất động sản bạn nhé!

    Thuật ngữ chung

    Real Estate Ngành bất động sản

    Property / Properties Bất động sản

    Project Dự án

    Investor Chủ đầu tư (HAGL, M.I.K…)

    Developer Nhà phát triển dự án

    Constructor Nhà thầu thi công

    Architect Kiến trúc sư

    Supervisor Giám sát

    Real Estate Consultant/ Realtor/ Real Estate Agent Tư vấn bất động sản

    Landmark Khu vực quan trọng trong thành phố

    Liên quan đến tổng thể công trình

    Procedure Tiến độ bàn giao

    Spread of Project / Project Area / Site Area Tổng diện tích khu đất

    Master Plan Mặt bằng tổng thể

    Unit Căn hộ (dùng để đếm)

    Density of Building Mật độ xây dựng

    GFA (Gross Floor Area) Tổng diện tích sàn xây dựng

    Void Thông tầng

    Mezzanine Tầng lửng

    Residence Nhà ở

    Resident Cư dân

    Comercial Thương mại

    Landscape Cảnh quan – sân vườn

    Location Vị trí

    Advantage/ Amenities Tiện ích

    Layout Floor Mặt bằng điển hình tầng

    Layout Apartment Mặt bằng căn hộ

    Launch Time Thời điểm công bố

    Liên quan đến hợp đồng, pháp luật

    Deposit Đặt cọc

    Contract Hợp đồng

    Make contract with Làm hợp đồng với

    Payment step Bước thanh toán

    Legal Pháp luật

    Sale Policy Chính sách bán hàng

    Show Flat Căn hộ mẫu

    Contact Liên hệ

    For rent Cho thuê ngắn

    For lease Cho thuê dài

    Negotiate Thương lượng

    Montage Nợ, thế chấp

    Liên quan đến căn hộ

    Apartment(US) Chung cư

    Condominium Chung cư (cao cấp hơn)

    Click vào link sau để tìm hiểu chi tiết thêm condos là gì?

    Flat(UK) Căn hộ chung cư

    Room Phòng

    Orientation Hướng

    Master Bedroom Phòng ngủ chính

    Ceilling Trần

    Finish Floor Sàn hoàn thiện

    Electric equipment Thiết bị điện

    Plumbing equipment Thiết bị nước

    Furniture Nội thất

    Wadrobe Tủ tường

    Balcony Ban công

    Utility Không gian giặt, phơi

    A/c(Air Condition) Điều hòa (thường ám chỉ không gian đặt cục nóng máy lạnh)
     
  2. nontakjaba

    nontakjaba Guest

    Cam on ban da chia se
     
  3. Thanks bạn nhé, mình đang tìm thông tin này
     

Share This Page